Thứ Hai, 24 tháng 9, 2012

Tiếng Anh khoa học trái đất

Chúng tôi xin giới thiêu tới các bạn Visitor một số thuật ngữ tiếng Anh khoa học trái đất. Những thuật ngữ này đã được www.dichsach.vn sưu tập qua hàng ngàn trang tài liệu mà dichsach.vn đã dịch.

Draining: Sự làm khô, sự tháo khô
Draught: 1. Bản vẽ phác, bản thiết kế; 2. Sự hút nước; 3. Sự giảm áp; 4. Sự thông khí, luồng gió lùa
Dravite : Dravit 
Draw: 1. Sự kéo, sự căng; 2. Sự vẽ, sự can vẽ, họa đồ
Drawdown: 
Drawdown of well Hạ mực giếng 
Drawer: Sự vẽ, bản vẽ, bản gốc phần tô màu
Drawer of site Địa phương
Blueprint drawer: Bản in lam
Composite drawer: Bản gốc lắp khít
Contour drawer: Sự vẽ đường đồng mức, bản gốc đường đồng mức
Diagrammatical sectional drawer: Bản vẽ sơ lược mặt cắt
Drainage drawer: Bản gốc mạng sông
Free-hand drawer: Sự vẽ tay
Grid drawer: Bản gốc lưới tọa độ
Map drawer: Sự vẽ bản đồ
Mechanical drawer: Sự vẽ bằng máy
Separation drawer: Sự tô tách màu, sự vẽ tách màu, bản gốc phân tô màu
Woodland drawer: Bản vẽ vùng rừng
Dredge: 1. Phần quặng thải; 2. Tàu nạo bùn, tàu cuốc//nạo vet
Bag dredge: Dụng cụ lấy mẫu bồi tích đáy; túi mẫu cát ẩm
Grab dredge: Máy xúc có ngoàm, máy xúc có gàu ngoàm
Rock dredge: Dụng cụ đào đá, máy xúc đá
Dredger: Tàu nạo bùn, tàu cuốc
Dredgging: Sự nạo vét
River dredging: Sự nạo vét lòng sông
Dreelite: Drelite
Dreikanter: Sỏi ba mặt
Dress: Làm giàu quặng, tuyển quặng
Dresser: Thợ chọn, thợ phân loại, máy làm giàu, máy tuyển quặng
Dressing: Sự làm giàu quặng, sự gia công khoáng sản cơ học
Drewite: Drevit
Driblet: Mẩu vụn, vụn núi lửa
Drier: Thiết bị sấy, máy sấy, máy làm khô
Film drier: Thiết bị sấy phim
Drift: 1. Băng tích; 2. Lò dọc, lò cái; 3. Vách khai đào; 4. Sự trôi; 5. Sự lệch, độ lệch; 6. Dòng chảy chậm
Blind drift: Lò cúp, lò mù
Continental drift: Sự trôi lục địa
Cross drift: Lò xuyên vỉa, lò chéo
Day drift: Lò nối vỏ, lò bằng
Dungy drift: Vỉa than
Fluvio-glacial drift: Trầm tích băng thủy
Glacial drift: Băng tích
Gulf stream drift: Dòng Gonxtrim 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét