Thứ Hai, 24 tháng 9, 2012

Tiếng Anh thầu và xây lắp

Chúng tôi xin giới thiêu tới các bạn Visitor một số thuật ngữ tiếng Anh thầu và xây lắp. Những thuật ngữ này đã được www.dichsach.vn sưu tập qua hàng ngàn trang tài liệu mà dichsach.vn đã dịch.

Dummy joint: mối nối giả
Edge beam: dầm biên, thanh biên
Effective depth (of reinforce­ment): độ cao có hiệu quả ( của cốt thép)
End block: khối ở biên
Exfoliated vermiculite : vermiculite làm tróc vẩy
Expanded perlite: peclit trương nở
Exposed aggregate finish: Hoàn thiện để lộ cốt liệu ở bề mặt
Fabric: Lưới thép; vải
Falsework: ván khuôn; giàn giáo
Ferro-cement (ferro-concrete) : xi măng lưới thép
Fine aggregate: cốt liện mịn
Fine gravel: sỏi nhỏ
Fine sand: cát mịn
Fitment (reinforcement): đồ gá lắp, sự lắp ( cốt thép)
Flat slab (construction): tấm phẳng
Floating slab: tấm sàn nổi ( để cách âm)
Floor slab: tấm sàn
Waffle (floor) slab: tấm sàn có sườn theo hai phương
Fluffing : sự hóa vụn
Fly-ash: bụi tro
Fly-ash concrete: bê tông bụi tro
Foam(ed) concrete: bê tông bọt
Form: ván khuôn; côppha
Inflatable form: ván khuôn bơm phồng được
Slip forms: ván khuôn di đọng
Sliding forms: ván khuôn trượt
Top form: ván khuôn leo
Trapped form: ván khuôn sập
Form work (forms): ván khuôn, côppha
Permanent formwork: ván khuôn cố định

0 nhận xét:

Đăng nhận xét