Thứ Hai, 24 tháng 9, 2012

Tiếng Anh toán tin

Chúng tôi xin giới thiêu tới các bạn Visitor một số thuật ngữ tiếng Anh toán tin. Những thuật ngữ này đã được www.dichsach.vn sưu tập qua hàng ngàn trang tài liệu mà dichsach.vn đã dịch.

Aspect: Phía, khía cạnh
Asphericity: Tính phi cấu
Assay: Sự thí nghiệm, sự thử
Asscess: Đánh giá
Assemblage: Tập hợp, sự lắp ráp
Assembly: Sự tập hợp, kết cấu (nhiều linh kiện)
Assert: Khẳng định, giữ vững, bảo vệ
Assertion: Sự khẳng định, điều quyết đoán
Assets: Tài sản, tiền có
Assign: Gán
Assignable: Không ngẫu nhiên
Assignable cause: Nguyên nhân không ngẫu nhiên
Assigned access name: Tên truy cập gán
Assignment: Sự phân bố, sự phân công , phép gán
Associate: Liên kết,kếp hợp, liên đới, liên hợp
Associate elements: Phần tử kết hợp
Associate: Ma trận liên hợp hecmit
Associated: Liên kết, liên đối
Associated homogeneous differential: Vi phân thuần nhất liên đới
Associated integral function: Hàm nguyên liên đới
Associated matrix: Ma trận liên đới
Associated tensors: Các tenxo kết hợp
Association: Sự liên kết, sự kết hợp
Associative: Kết hợp
Associative algebra: Đại số kết hợp
Associativity: Tính kết hợp
Associativity relation: Quan hệ kết hợp
Associator: Cái liên hợp
Assume: Giả thiết, giả định
Assumed: Giả định
Assumed mean: Trung bình giả định
Assumption: Sự giả định, điều giả định, giả thiết
Assumption diagram: Biểu đồ, lý thuyết, biểu đồ giả định

0 nhận xét:

Đăng nhận xét